Lò phản ứng áp suất 50L với hệ thống nâng hạ bằng điện.

Lò phản ứng áp suất 50L có nâng hạ bằng điện; Lò phản ứng áp suất 50 lít; Lò phản ứng áp suất 50L; lò phản ứng áp suất có nâng hạ bằng điện; Lò phản ứng thí điểm; Nồi hấp thí điểm; Lò phản ứng Hastelloy; Lò phản ứng Titan

  • HXCHEM
  • TRUNG QUỐC
  • 20 ngày sau khi thanh toán
  • 30 BỘ MỖI THÁNG

Chi tiết


Lò phản ứng áp suất 50L với thiết bị phá băng nâng hạ bằng điện.

Lò phản ứng/nồi hấp áp suất thí điểm


 

Giới thiệu



Loại nồi hấp/lò phản ứng áp suất 50 lít này được trang bị bộ khuấy từ truyền động bằng dây đai, áp suất tối đa lên đến 120 bar, nhiệt độ lên đến 300°C, vật liệu ướt được chế tạo bằng thép không gỉ SS316L. Thiết kế cánh khuấy khí rỗng hiệu suất cao giúp nồi hấp này được ứng dụng trong quá trình hydro hóa hoặc phản ứng khí-lỏng. Dòng nồi hấp áp suất khuấy này được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm hoặc các lò phản ứng thí điểm.


50L pressure reactors 50liters pressure reactors




Đặc trưng



  • Thể tích: 20 lít, 30 lít, 40 lít; 50 lít

  • Áp suất tối đa: 25 bar; 50 bar; 100 bar

  • Nhiệt độ tối đa: 200°C; 300°C; 350°C

  • Vật liệu: SS316L

  • Máy khuấy dẫn động bằng khớp nối từ

  • Phương pháp gia nhiệt: Gia nhiệt bằng lớp vỏ dầu với bộ gia nhiệt dầu bên ngoài;

  • cuộn dây làm mát bên trong, ống nhúng, trục, cánh quạt cảm ứng khí

  • Thiết bị nâng hạ bằng cần cẩu điện dùng để nâng và hạ nắp đậy nặng.

  • Van an toàn; cổng cấp liệu; cổng lấy mẫu; cổng thông hơi có van.

  • Tủ điều khiển nút bấm: PLC, màn hình cảm ứng tùy chọn;

  • Màn hình hiển thị nhiệt độ và áp suất, ghi lại dữ liệu. Cảnh báo nhiệt độ và áp suất.


pressure reactors with electric lifting 50L pressure reactors 50liters pressure reactors pressure reactors with electric lifting   


Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn



Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của lò phản ứng nâng GSH.


Mã số sản phẩm
GSH-5GSH-10GSH-20GSH-30GSH-40GSH-50
Dung tích danh nghĩa5 lít10 lít20 lít30 lít40 lít50 lít
Áp suất làm việc tối đaÁp suất tiêu chuẩn 100 bar; Áp suất tối đa lên đến 250 bar.
Nhiệt độ làm việcTiêu chuẩn 350°C; Lên đến 500°C
Tốc độ khuấy0-750 vòng/phút0-500 vòng/phút
Công suất động cơ600W600W1,1kW1,5kW1,5kW3KW
Công suất sưởi ấm4kW9kW9kW12kW12kW15 nghìnTRONG
Đóng cửaKhóa bu lông mặt bích/ Khóa kẹp

Nâng và hạ

Nâng cần cẩu bằng tay/ Nâng cần cẩu bằng điện

Vật liệuThép không gỉ SS304, SS316 hoặc các hợp kim khác (Titanium, Hastelloy, Inconel, Niken, v.v.)
Phương pháp gia nhiệtHệ thống sưởi điện hoặc hệ thống sưởi áo khoác
Làm mát Các cuộn xoắn ốc bên trong (Tùy chọn)
Phương thức sạcXả bằng áp suất hoặc xả bằng van đáy
Cánh quạt (Tùy chọn)Cánh quạt, kiểu mái chèo, tuabin, kiểu neo, kiểu dẫn khí, kiểu xoắn ốc, v.v.
Bảng điều khiển

Hiển thị và điều khiển nhiệt độ, độ chính xác ± 1℃, Hiển thị và điều khiển tốc độ khuấy

Điều khiển chương trình bằng màn hình cảm ứng (Tùy chọn)

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đồng hồ đo áp suất, cặp nhiệt điện, cổng khuấy trung tâm

Cổng nạp chất lỏng/cổng lấy mẫu với van kim và ống nhúng và cửa nạp khí với van kim

Đĩa an toàn chống vỡ: Làm mát bên trong Cuộn dây (Tùy chọn); Đầu nối cấp liệu rắng (Tùy chọn)




Những sảm phẩm tương tự